Quyết định 2680/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc công bố công khai dự toán ngân sách Nhà nước năm 2020

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhBộ Tài chính

BỘ TÀI CHÍNH

-------------

Số: 2680/QĐ-BTC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2020

--------------

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị quyết số 86/2019/QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 87/2019/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Báo cáo số 39/BC-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ đánh giá tình hình thực hiện ngân sách nhà nước năm 2019 và dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2020 (theo các biểu kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Cục trưởng Cục Kế hoạch tài chính và các Vụ, Cục, Tổng cục liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Văn phòng Trung ương Đảng;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Văn phòng Chính phủ;

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- Toà án nhân dân tối cao;

- Kiểm toán nhà nước;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

- HDND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;

- Lưu: VT, Vụ NSNN (80b).

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Hoàng Anh Tuấn

 
 
 

BỘ TÀI CHÍNH

Biểu số 12/CK-NSNN

 

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NÃM 2020

(Kèm theo Quyết định số 2680/QĐ-BTC ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2020)

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1.512.300

1

Thu nội địa

1.264.100

2

Thu từ dầu thô

35.200

3

Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

208.000

4

Thu viện trợ

5.000

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1.747.100

Trong đó:

1

Chi đầu tư phát triển

470.600

2

Chi trả nợ lãi

118.192

3

Chi viện trợ

1.600

4

Chi thường xuyên

1.056.485

5

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

(1)                       61.523

6

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

100

7

Dự phòng ngân sách nhà nước

37.400

C

BỘI CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

234.800

(Tỷ lệ bội chi so GDP)

3,44%

1

Bội chi ngân sách trung ương

217.800

2

Bội chi ngân sách địa phương (2)

17.000

D

CHI TRẢ NỢ GỐC

245.031

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN

488.921

 

Ghi chú:

(1) Trong đó 50% tăng thu dự toán ngân sách địa phương để thực hiện tạo nguồn cải cách tiền lương là 46.923 tỷ đồng.

(2) Chênh lệch giữa số bội chi của các địa phương có bội chi ngân sách địa phương và số bội thu của các địa phương có bội thu ngân sách địa phương

 

BỘ TÀI CHÍNH

Biểu số 13/CK-NSNN

 

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 2680/QĐ-BTC ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2020)

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

I

Tổng nguồn thu ngân sách trung ương

851.769

1

Thu thuế, phí và các khoản thu khác

846.769

2

Thu từ nguồn viện trợ

5.000

II

Tổng chi ngân sách trung ương

1.069.569

1

Chi ngân sách trung ương theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách địa phương)

701.859

2

Chi bổ sung cho ngân sách địa phương

367.710

- Chi bổ sung cân đối

219.481

- Chỉ bổ sung có mục tiêu

148.229

III

Bội chi ngân sách trung ương

217.800

B

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

I

Tổng nguồn thu ngân sách địa phương

1.028.241

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

660.531

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

367.710

- Thu bổ sung cân đối

219.481

- Thu bổ sung có mục tiêu

148.229

II

Tổng chi ngân sách địa phương

1.045.241

1

Chi cân đối ngân sách địa phương theo phân cấp (không kể từ nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách trung ương)

897.013

2

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách trung ương

148.229

III

Bội chi ngân sách địa phương (1)

17.000

 

Ghi chú:

(1) Chênh lệch giữa số bội chi của các địa phương có bội chi ngân sách địa phương và số bội thu của các địa phương có bội thu ngân sách địa phương.

 

BỘ TÀI CHÍNH

Biểu số 14/CK-NSNN

 

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 2680/QĐ-BTC ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2020)

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1.512.300

 

I

Thu nội địa

1.264.100

 

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

177.815

 

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

228.726

 

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

270.980

 

4

Thuế thu nhập cá nhân

128.635

 

5

Thuế bảo vệ môi trường

67.584

 

6

Các loại phí, lệ phí

85.759

 

Trong đó: Lệ phí trước bạ

42.381

 

7

Các khoản thu về nhà, đất

125.000

 

- Thuế sử dụng đất nông nghiệp

4

 

- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1.778

 

- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

25.454

 

- Thu tiền sử dụng đất

95.900

 

- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

1.863

 

8

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

31.700

 

9

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước

4.709

 

10

Thu khác ngân sách

23.925

 

11

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

868

 

118.400

 

12

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước

 

II

Thu từ dầu thô

35.200

 

III

Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu

208.000

 

1

Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

338.000

 

- Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

230.300

 

- Thuế xuất khẩu

7.200

 

- Thuế nhập khẩu

64.000

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

35.200

 

- Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

1.300

 

-130.000

 

2

Hoàn thuế giá trị gia tăng

 

IV

Thu viện trợ

5.000

 
 

BỘ TÀI CHÍNH

Biểu số 15/CK-NSNN

 

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 2680/QĐ-BTC ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2020)

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

TỔNG SỐ

KHU VỰC DNNN

(1)

KHU VỰC DN VỐN ĐTNN (2)

KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI

QUỐC

DOANH

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XSKT

THU TỪ DẦU THÔ

KHU VỰC KHÁC

A

B

1

2

3

4

5

6

7

TỔNG THU NSNN

1.512.300

296.215

228.726

270.980

31.700

35.200

649.479

A

Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí

1.236.181

177.815

228.726

270.980

31.700

35.200

491.760

I

Các khoản thu từ thuế

1.150.422

177.815

228.726

270.980

31.700

35.200

406.001

1

Thuế giá trị gia tăng

375.757

71.725

64.881

138.851

100.300

- Thuế GTGT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước

275.457

71.725

64.881

138.851

- Thuê GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

100.300

100.300

2

Thuế tiêu thụ đặc biệt

150.228

28.114

56.777

30.136

35.200

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

109.676

28.107

51.926

29.643

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

35.200

35.200

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

5.351

7

4.851

494

3

Thuế bảo vệ môi trường

68.884

68.884

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước

26.072

26.072

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

42.812

42.812

4

Thuế thu nhập doanh nghiệp

264.784

61.780

106.739

96.265

5

Thuế thu nhập cá nhân

128.635

128.635

6

Thuế tài nguyên

22.253

16.195

330

5.728

7

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

71.200

71.200

8

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

4

4

9

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1.778

1.778

II

Các khoản phí, lệ phí

85.759

85.759

10

Lệ phí trước bạ

42.381

42.381

11

Các loại phí, lệ phí

43.378

43.378

B

Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí

271.119

118.400

152.719

1

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng nhà nước

118.400

118.400

2

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

25.454

25.454

3

Thu tiền sử dụng đất

95.900

95 900

4

Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

1.863

1.863

5

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước

4.709

4.709

6

Thu khác

24.792

24.792

C

Thu viện trợ

5.000

5.000

 

Ghi chú:

(1) Bao gồm thu từ các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn và các doanh nghiệp đã cổ phần hóa nhưng Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

(2) Các khoản thu từ doanh nghiệp có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ từ 51 % vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh.

 

BỘ TÀI CHÍNH

Biểu số 16/CK-NSNN

 

DỰ TOÁN CHI NSNN, CHI NSTW VÀ CHI NSĐP THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 2680/QĐ-BTC ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố công khai số liêu dự toán NSNN năm 2020)

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

NSNN

CHIA RA

NSTW

NSĐP

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NSNN

1.747.100

850.087

897.013

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

470,600

220.000

250.600

II

Chi trả nợ lãi

118.192

115.400

2.792

III

Chi viện trợ

1.600

1.600

IV

Chi thường xuyên

1.056.485

479.787

576.698

Trong đó:

- Chi giáo đục - đào tạo và dạy nghề

258.750

30.250

228.500

- Chi khoa học và công nghệ

12.800

9.620

3.180

V

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

61.523

14.600

(1)         46.923

VI

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

100

100

VII

Dự phòng NSNN

37.400

17.500

19.900

 

Ghi chú: (1) 50% tăng thu dự toán ngân sách địa phương để thực hiện tạo nguồn cải cách tiền lương.

 
 

BỘ TÀI CHÍNH

Biểu số 17/CK-NSNN

 

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 2680/QĐ-BTC ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2020)

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

1.069.569

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

219.481

B

CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC

850.087

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

220.000

II

Chi trả nợ lãi

115.400

III

Chi viện trợ

1.600

IV

Chi thường xuyên

479.787

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

30.250

2

Chi khoa học và công nghệ

9.620

3

Chi y tế, dân số và gia đình

21.826

4

Chi văn hóa thông tin

3.525

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

2.170

6

Chi thể dục thể thao

956

7

Chi bảo vệ môi trường

2.450

8

Chi các hoạt động kinh tế

41.231

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

55.066

10

Chi bảo đảm xã hội

85.758

V

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

14.600

VI

Dự phòng ngân sách

17.500

 
 

BỘ TÀI CHÍNH

Biểu số 18/CK-NSNN

 

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CỦA TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI VÀ NHỮNG NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2020

© CostFlow — Workflow Quản lý chi phí + AI cho Kỹ sư & Doanh nghiệp Xây dựng

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục